Biến tần mini thông dụng

Mã sản phẩm: Biến tần EDS800 Category:

1. Có thể tạo mạng biến tần độc lập và có thể cài đặt biến tần chính – phụ.

2. Núm vặn nhỏ với biến trở chỉnh tốc độ và bàn phím ngoài.

3. Cổng giao tiếp RS485.

4. Kênh ngõ vào / ra xung / analog.

5. Điều khiển 16 cấp tốc độ.

6. Nhiều kênh ngõ vào tần số và lệnh chạy ngoài.

7. Vector khônh gian điện áp SVPWM

8. Có thể khóa một phần hay toàn bộ phím nhấn (không thể khóa đối với biến trở analog)

9. Có thể dùng bàn phím ngoài từ xa để sao chép thông số.

10. Ngõ ra cách ly OC tính năng ưu việt, có thể kết nối tải AC và DC 220V / 0.5A

11. Có chức năng chạy kiểu zigzac cho máy Dệt, có thể ứng dụng rộng rãi cho tất cả các thiết bị máy thêu, dệt.

12. Tích hợp bộ định thời / bộ đếm dành cho người sử dụng.

13. Dãy công suất: 0.2kw ~ 1.5KW 220V; 0.75kw ~ 1.5KW 380V.

Ứng dụng: 

Có thể được sử dụng để hỗ trợ cho ngành công nghiệp thực phẩm, máy kéo dây, máy in, điều hòa không khí công nghiệp, máy dệt, thiết bị cấp nước và các thiết bị khác cũng như ngành nhựa, hóa chất, xi măng, gốm sứ và trong các dây chuyền sản xuất khác.

Liên hệ mua

* Sản phẩm ứng dụng:

Máy cắt găng tay, cắt máy dán 3 biên

Máy cắt găng tay

 

Máy dán 3 bên

 

Dây chuyền băng tải.

Dây chuyền sản xuất thùng carton.

Hạng mục
Mô tả
Ngõ vào
Điện áp, tần số danh định
3 pha, 380V: 50Hz/60Hz
Dãy điện áp cho phép
320~460V
Ngõ ra
Điện áp
0~380V
Tần số
0~650Hz
Công suất quá tải
Loại G:150% dòng danh định trong 1 phút;
Loại P:120% dòng danh định trong 1 phút.
Khả năng điều khiển
Loại điều khiển
Điều khiển véc-tơ không cảm biến tốc độ, điều khiển V/F vòng hở
Phạm vi điều khiển tốc độ
1:100
Ngẫu lực khởi động
150% ngẫu lực danh định tại tần số 0.5Hz
Độ chính xác về tình trạng ổn định tốc độ chạy
≤±0.5% tốc độ chạy đồng bộ
Độ chính xác về tần số
Cài đặt số: tần số tối đa
Giải pháp tần số
Cài đặt analog
0.1% tần số tối đa
Cài đặt số
Độ chính xác dưới 100Hz: 0.01Hz
Xung ngoài
0.1% tần số tối đa
Tăng thế ngẫu lực
Tự động tăng thế ngẫu lực, tăng thế ngẫu lực thủ công 0.1~12.0%
Đường cong V/F (các đặc điểm tần số điện áp)
Cài đặt tần số danh định ngẫu nhiên trong phạm vi 5 ~ 650Hz, có thể chọn ngẫu lực cố định, ngẫu lực giảm dần 1, ngẫu lực giảm dần 2, ngẫu lực giảm dần 3, đường V/F do người dùng xác định, tổng cộng có 5 loại đường cong V/F.
Đường cong V/F tăng dần và giảm dần
2 dạng: tăng và giảm tuyến tính, tăng và giảm theo hình “S’; 15 loại thời gian tăng và giảm, đơn vị thời gian là tùy chọn (0.01s, 0.1s, 1s), thời gian tối đa là 1000 phút.
Thắng
Thắng tiêu thụ điện
Thắng có thể được kết nối ngoài giữa P+ và P- khi cần thiết
Thắng DC
Tần số vận hành, khởi động và dừng từ 0~15Hz,dòng hoạt động: 0~100%; thời gian hoạt động: 0~30.0s
Lắc
Phạm vi tần số lắc:0Hz~tần số tối đa;thơi gian tăng giảm lắc: 0.1~6000.0S có thể được xử lý.
Chạy tốc độ nhiều phần
Chức năng chạy tốc độ nhiều phần có thể đạt được bằng cách sử dụng PLC bên trong hoặc trạm nối dây điều khiển. Có khoảng 150 phần với thời gian tăng giảm riêng. PLC bên trong hỗ trợ tiết kiệm điện.
Điều khiển PID bên trong
Thuận tiện để làm hệ thống vòng kín
Tự động vận hành tiết kiệm năng lượng
Tự động tối ưu dòng V/F dựa theo điều kiện của tải, tiết kiệm được năng lượng.
Bộ ổn áp tự động (AVR)
Tự động cố định điện áp ra, khi điện áp mạng lưới thay đổi.
Tự động giới hạn dòng
Tự động giới hạn dòng tự động khi hoạt động, trong trường hợp vận hành sai gây quá dòng thường xuyên.
Điều chế sóng mang
Tự động điều chế sóng mang dựa trên đặc điểm của tải.
Khởi động lại chế độ tự hiệu chỉnh tốc độ
Giúp mô-tơ quay khởi động êm và không bị sốc.
Chức năng chạy
Kênh đặt lệnh chạy
Bàn phím theo quy định, trạm điều khiển theo quy định, giao tiếp theo quy định, có thể thay đổi bằng nhiều cách.
Kênh tần số chạy
Chính và phụ theo quy định, nhận biết được một điều chỉnh chính và điều khiển tốt. Giao tiếp kỹ thuật số, tương tự, xung, chiều rộng xung theo quy định và những thông số quy định khác có thể thay đổi đột ngột được.
Chức năng gắn kết
Kênh lệnh chạy và kênh tần số có thể được gắn kết một cách tùy ý, thay đổi đồng bộ.
Đặc điểm ngõ vào và ra
Kênh ngõ vào số
Kênh 8 dành cho ngõ vào số chung, tần số tối đa là 1Hz, kênh 1 có thể là ngõ vào xung, tần số vào tối đa là 50Hz, có thể được mở rộng đến kênh 14.
Kênh ngõ vào tương tự
Kênh 2 là kênh ngõ vào tương tự, AI1 có thể chọn 4 ~ 20mA hoặc 0~10V là ngõ ra, kênh AI2 là ngõ vào khác, 4~20mA hoặc -10 ~ 10V ngõ vào có sẵn, có thể mở rộng đến kênh 4 như ngõ vào tương tự
Kênh ngõ ra xung
Ngõ ra tín hiệu sóng vuông góc từ 0.1~20KHz có thể nhận biết được ngõ ra của thông số vật lý như tần số cài đặt, tần số ngõ ra, v.v…
Kênh ngõ ra tương tự
Kênh 2 của ngõ ra tín hiệu tương tự, AO1 có thể là 4~20mA hoặc 0~10V, AO2 có thể là 4~20mA hoặc 0~10V; thông qua đó, biến tần có thể nhận biết được ngõ ra của thông số vật lý như tần số cài đặt, tần số ngõ ra, v.v… và có thể được mở rộng đến ngõ ra kênh 4.
Đặc điểm riêng
Giới hạn dòng nhanh
Giới hạn quá dòng cho biến tần đến mức độ cao nhất, giúp cho việc chạy máy được tin cậy.
Điều khiển mono-xung
Phù hợp cho biến tần có một bàn phím dùng điều khiển biến tần tắt mở, điều này đơn giản và đáng tin cậy.
Điều khiển chiều dài cố định
Có thể thực hiện điều khiển chiều dài cố định
Điều khiển định thời
Chức năng điều khiển định thời: phạm vi thời gian cài đặt: 0.1 phút ~ 6500.0 phút
Trạm nối dây ảo
Năm nhóm ngõ vào, ngõ ra ảo IO, có thể thực hiện điều khiển logic đơn giản.
Bàn phím
Hiển thị đèn LED
Các thông số như cài đặt tần số, tần số ngõ ra, điện áp ra, dòng ro có thể hiện thị được
Khóa phím
Khóa tất cả hay một số phím
Chức năng bảo vệ
Kiểm tra ngắn mạch, bảo vệ mất pha khi nguồn vào và nguồn ra, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá áp, dưới chức năng bảo vệ điện áp, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ quá tải, dưới chức năng bảo vệ tải, bảo vệ rơ-le, bảo vệ trạm nối dây và bảo vệ không dừng khi tắt nguồn.
Môi trường xung quanh
Môi trường sử dụng xung quanh
Trong nhà, không tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, không để dính bụi, khí ăn mòn, không để gần khí dễ cháy, không để gần hơi, không để nhỏ nước hay muối lên, v.v…
Độ cao
Dưới 1000 mét (giảm xuống nếu cao hơn 1000 mét, dòng ra phải giảm 10% dòng danh định đối với mỗi lần tăng độ cao thêm 1000 mét).
Nhiệt độ môi trường xung quanh
-10℃~+40℃ (dưới nhiệt độ xung quanh 40℃~50℃, vui lòng giảm volume hoặc tăng cường tản nhiệt)
Độ ẩm môi trường xung quanh
Dưới 95%RH,không ngưng tụ
Độ rung
Dưới 5.9m/s2 (0.6)
Nhiệt độ bảo quản
-40℃~+70℃
Cấu trúc
Mức bảo vệ
IP20
Chế độ làm mát
Điều khiển nhiệt độ
Kiểu lắp đặt
Treo tường và  đặt trong tủ điện

Hỗ trợ

Hotline Trợ giúp !

BỘ PHẬN KINH DOANH

Mr Đức: 0967383126

Mr Ân : 0903897168

Mr Hảo : 0908236168

Mr Hiếu: 0908897168

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr Doanh : 0908767168

Mr Hiếu : 0908897168

Mr Đức: 0967383126

KẾ TOÁN

P. Kế toán : 0908505168

BẢO HÀNH

P.Bảo hành : 0979894168

Hỗ trợ

Hotline Trợ giúp !

BỘ PHẬN KINH DOANH

Mr Đức: 0967383126

Mr Ân : 0903897168

Mr Hảo : 0908236168

Mr Hiếu: 0908897168

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr Doanh : 0908767168

Mr Hiếu : 0908897168

Mr Đức: 0967383126

KẾ TOÁN

P. Kế toán : 0908505168

BẢO HÀNH

P.Bảo hành : 0979894168